且末
[qiě mò] [且 末]
Huyện Qiemo hoặc huyện Thả Mạt, Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州 (bā yīn guō léng měng gǔ zì zhì zhōu), Xinjiang
且末 đọc là qiě mò, nghĩa là Huyện Qiemo hoặc huyện Thả Mạt, Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州 (bā yīn guō léng měng gǔ zì zhì zhōu), Xinjiang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiě mò] [且 末]
Huyện Qiemo hoặc huyện Thả Mạt, Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州 (bā yīn guō léng měng gǔ zì zhì zhōu), Xinjiang
且末 (qiě mò) nghĩa là Huyện Qiemo hoặc huyện Thả Mạt, Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州 (bā yīn guō léng měng gǔ zì zhì zhōu), Xinjiang.
Viết lần lượt từng chữ 且, 末 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 且末县 (qiě mò xiàn) – Huyện Cherchen (Sơ Xa) hoặc Huyện Thả Mạt, Châu tự trị Mông Cổ Bayin…; 且末遗址 (qiě mò yí zhǐ) – di chỉ Thả Mạt, Nhĩ Cán hoặc Thư Xa, địa điểm khảo cổ ở Châu tự trị….