用人经费
[yòng rén jīng fèi] [用 NHÂN 经 费]
chi phí nhân sự (kế toán)
用人经费 đọc là yòng rén jīng fèi, nghĩa là chi phí nhân sự (kế toán). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yòng rén jīng fèi] [用 NHÂN 经 费]
chi phí nhân sự (kế toán)
用人经费 (yòng rén jīng fèi) nghĩa là chi phí nhân sự (kế toán).
Viết lần lượt từng chữ 用, 人, 经, 费 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.