XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

士学位 đọc là shì xué wèi, nghĩa là bằng cử nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

士学位

[shì xué wèi] [士 HỌC 位]

bằng cử nhân

可是,强制发核心期刊逼得学生片面灌水,反而弱化了博士学位论文的独创性标准。

kě shì, qiáng zhì fā hé xīn qī kān bī de xué shēng piàn miàn guàn shuǐ, fǎn ér ruò huà le bó shì xué wèi lùn wén de dú chuàng xìng biāo zhǔn.

Nhưng mà, việc ép buộc đăng bài trên các tạp chí trọng điểm khiến sinh viên chạy theo số lượng bề nổi, trái lại làm suy yếu tiêu chuẩn tính độc sáng của luận án tiến sĩ.

Trong bài: Biện luận cải cách chính sách đào tạo nghiên cứu sinh

他拿到硕士学位后决定留校工作。

tā ná dào shuò shì xué wèi hòu jué dìng liú xiào gōng zuò.

Sau khi có được bằng thạc sĩ, anh ấy quyết định ở lại trường làm việc.

获得学士学位需要完成所有课程。

huò dé xué shì xué wèi xū yào wán chéng suǒ yǒu kè chéng.

Để có được bằng cử nhân cần hoàn thành tất cả các khóa học.

Hỏi đáp về từ 士学位

士学位 nghĩa là gì?

士学位 (shì xué wèi) nghĩa là bằng cử nhân.

Cách viết 士学位 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 士, 学, 位 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 士学位?

Thường gặp: 博士学位 (bó shì xué wèi) – học vị tiến sĩ; 学士学位 (xué shì xué wèi) – bằng cử nhân; 硕士学位 (shuò shì xué wèi) – bằng thạc sĩ; 名誉博士学位 (míng yù bó shì xué wèi) – tiến sĩ danh dự; 哲学博士学位 (zhé xué bó shì xué wèi) – học vị tiến sĩ (Tiến sĩ Triết học); 荣誉博士学位 (róng yù bó shì xué wèi) – tiến sĩ danh dự.