哲学博士学位
[zhé xué bó shì xué wèi] [哲 HỌC 博 士 HỌC 位]
học vị tiến sĩ (Tiến sĩ Triết học); cũng viết tắt là 博士学位
哲学博士学位 đọc là zhé xué bó shì xué wèi, nghĩa là học vị tiến sĩ (Tiến sĩ Triết học); cũng viết tắt là 博士学位. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhé xué bó shì xué wèi] [哲 HỌC 博 士 HỌC 位]
học vị tiến sĩ (Tiến sĩ Triết học); cũng viết tắt là 博士学位
哲学博士学位 (zhé xué bó shì xué wèi) nghĩa là học vị tiến sĩ (Tiến sĩ Triết học); cũng viết tắt là 博士学位.
Viết lần lượt từng chữ 哲, 学, 博, 士, 学, 位 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.