XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

位子 đọc là wèi zi, nghĩa là chỗ ngồi; chỗ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

位子

[wèi zi] [位 子]

1.chỗ ngồi; chỗ

供人坐的地方或职位

公交车上有一位乘客主动给老人让了位子。

gōng jiāo chē shàng yǒu yí wèi chéng kè zhǔ dòng gěi lǎo rén ràng le wèi zǐ.

Trên xe buýt có một hành khách đã chủ động nhường chỗ cho người già.

2.chức vị; vị trí

指职务或地位

他一直渴望能坐上部门经理的位子。

tā yì zhí kě wàng néng zuò shàng bù mén jīng lǐ de wèi zǐ.

Anh ấy luôn khao khát có thể ngồi vào vị trí trưởng phòng.

我好紧张,希望能买到好位子。

wǒ hǎo jǐn zhāng, xī wàng néng mǎi dào hǎo wèi zǐ.

Mình rất căng thẳng, hy vọng có thể mua được chỗ ngồi tốt.

Trong bài: Đặt vé đêm nhạc ngoài trời trực tuyến · 差点儿

进去了!第一排还有两个位子!

jìn qù le! dì yī pái hái yǒu liǎng gè wèi zǐ!

Vào được rồi! Hàng thứ nhất vẫn còn hai chỗ ngồi!

Trong bài: Đặt vé đêm nhạc ngoài trời trực tuyến · 差点儿

去吧,我占好位子在旁边等你。

qù ba, wǒ zhàn hǎo wèi zǐ zài páng biān děng nǐ.

Đi đi, tớ giữ chỗ xong ngồi bên cạnh đợi cậu.

Trong bài: Mượn tiền bạn

Hỏi đáp về từ 位子

位子 nghĩa là gì?

位子 (wèi zi) nghĩa là chỗ ngồi; chỗ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 位子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 位, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.