XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保暖内衣 đọc là bǎo nuǎn nèi yī, nghĩa là đồ lót giữ nhiệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

保暖内衣

[bǎo nuǎn nèi yī] [保 暖 内 衣]

đồ lót giữ nhiệt

这种保暖内衣能有效保护颈部。

zhè zhǒng bǎo nuǎn nèi yī néng yǒu xiào bǎo hù jǐng bù.

Loại áo lót giữ nhiệt này giúp bảo vệ cổ hiệu quả.

Hỏi đáp về từ 保暖内衣

保暖内衣 nghĩa là gì?

保暖内衣 (bǎo nuǎn nèi yī) nghĩa là đồ lót giữ nhiệt.

Cách viết 保暖内衣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 暖, 内, 衣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.