XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

衣物 đọc là yī wù, nghĩa là quần áo; quần áo và đồ dùng cá nhân khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

衣物

[yī wù] [衣 物]

quần áo; quần áo và đồ dùng cá nhân khác

嗯,你有注意到吗?现代人的过度消费导致大量旧衣物被直接焚烧。

èn, nǐ yǒu zhù yì dào ma? xiàn dài rén de guò dù xiāo fèi dǎo zhì dà liàng jiù yī wù bèi zhí jiē fén shāo.

Ừm, bạn có chú ý không? Sự tiêu dùng quá độ của người hiện đại dẫn đến lượng lớn quần áo cũ bị đem đi đốt trực tiếp.

Trong bài: Đánh giá tác động môi trường của thời trang nhanh

请把这些要寄出的衣物打包好。

qǐng bǎ zhè xiē yào jì chū de yī wù dǎ bāo hǎo.

Xin hãy đóng gói gọn gàng chỗ quần áo cần gửi này.

地下室比较潮湿,不宜长期存放衣物。

dì xià shì bǐ jiào cháo shī, bù yí cháng qī cún fàng yī wù.

Tầng hầm khá ẩm ướt, không nên cất giữ quần áo lâu dài.

Hỏi đáp về từ 衣物

衣物 nghĩa là gì?

衣物 (yī wù) nghĩa là quần áo; quần áo và đồ dùng cá nhân khác.

Cách viết 衣物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 衣, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 衣物?

Thường gặp: 衣物柜 (yī wù guì) – tủ khóa.