XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

家常菜 đọc là jiā cháng cài, nghĩa là món ăn gia đình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

家常菜

[jiā cháng cài] [GIA 常 菜]

món ăn gia đình

不会的,很多家常菜其实很好做。

bú huì de, hěn duō jiā cháng cài qí shí hěn hǎo zuò.

Không đâu, rất nhiều món ăn gia đình thật ra rất dễ làm.

Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V

母亲做了几道拿手的家常菜。

mǔ qīn zuò le jǐ dào ná shǒu de jiā cháng cài.

Mẹ đã làm vài món ăn gia đình sở trường.

哥哥做得一手地道的四川家常菜。

gē ge zuò de yì shǒu dì dào de sì chuān jiā cháng cài.

Anh trai nấu được một tay món ăn gia đình Tứ Xuyên rất chuẩn vị.

Hỏi đáp về từ 家常菜

家常菜 nghĩa là gì?

家常菜 (jiā cháng cài) nghĩa là món ăn gia đình.

Cách viết 家常菜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 家, 常, 菜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.