变化莫测
[biàn huà mò cè] [变 化 莫 测]
khó lường; thay đổi
国际局势变化莫测,需要时刻保持关注。
guó jì jú shì biàn huà mò cè, xū yào shí kè bǎo chí guān zhù.Tình hình quốc tế biến đổi khôn lường, cần luôn theo dõi sát sao.
变化莫测 đọc là biàn huà mò cè, nghĩa là khó lường; thay đổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[biàn huà mò cè] [变 化 莫 测]
khó lường; thay đổi
国际局势变化莫测,需要时刻保持关注。
guó jì jú shì biàn huà mò cè, xū yào shí kè bǎo chí guān zhù.Tình hình quốc tế biến đổi khôn lường, cần luôn theo dõi sát sao.
变化莫测 (biàn huà mò cè) nghĩa là khó lường; thay đổi.
Viết lần lượt từng chữ 变, 化, 莫, 测 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.