XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

难测 đọc là nán cè, nghĩa là khó lường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 难测

难测 nghĩa là gì?

难测 (nán cè) nghĩa là khó lường.

Cách viết 难测 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 难, 测 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 难测?

Thường gặp: 人心难测 (rén xīn nán cè) – khó đo lường lòng dạ con người (thành ngữ).