粮仓
[liáng cāng] [粮 仓]
kho lương; thương; lóng: vựa lúa (vùng đất nông nghiệp màu mỡ)
掌柜从粮仓里量出一斗米给客人。
zhǎng guì cóng liáng cāng lǐ liáng chū yì dǒu mǐ gěi kè rén.Chưởng quầy đong một đấu gạo từ kho lương cho khách.
粮仓 đọc là liáng cāng, nghĩa là kho lương; thương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liáng cāng] [粮 仓]
kho lương; thương; lóng: vựa lúa (vùng đất nông nghiệp màu mỡ)
掌柜从粮仓里量出一斗米给客人。
zhǎng guì cóng liáng cāng lǐ liáng chū yì dǒu mǐ gěi kè rén.Chưởng quầy đong một đấu gạo từ kho lương cho khách.
粮仓 (liáng cāng) nghĩa là kho lương; thương.
Viết lần lượt từng chữ 粮, 仓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.