叵测 đọc là pǒ cè, nghĩa là khó lường; khó đoán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 叵测
叵测 nghĩa là gì?
叵测 (pǒ cè) nghĩa là khó lường; khó đoán.
Cách viết 叵测 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 叵, 测 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 叵测?
Thường gặp: 居心叵测 (jū xīn pǒ cè) – nung nấu ý đồ khó lường (thành ngữ).