Chữ 叵 đọc là pǒ, nghĩa là không; sau đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
叵
[pǒ]
không; sau đó
Hỏi đáp về chữ 叵
叵 nghĩa là gì?
叵 (pǒ) nghĩa là không; sau đó.
Cách viết chữ 叵 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 叵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 叵 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 叵测 (pǒ cè) – khó lường; 居心叵测 (jū xīn pǒ cè) – nung nấu ý đồ khó lường (thành ngữ).