XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不加 đọc là bù jiā, nghĩa là không; không có. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不加

[bù jiā] [BẤT 加]

không; không có; không-

听过啊,就是大家只完成本职工作,坚决不加班。

tīng guo a, jiù shì dà jiā zhǐ wán chéng běn zhí gōng zuò, jiān jué bù jiā bān.

Tớ nghe rồi, chính là mọi người chỉ hoàn thành việc bổn phận, kiên quyết không tăng ca.

Trong bài: Phân tích hiện tượng nghỉ việc thầm lặng

不加糖的纯豆浆对身体健康更有益。

bù jiā táng de chún dòu jiāng duì shēn tǐ jiàn kāng gèng yǒu yì.

Sữa đậu nành nguyên chất không đường tốt cho sức khỏe hơn.

好的,我明白了。今晚我不加班了,先好好休息一下。

hǎo de, wǒ míng bái le. jīn wǎn wǒ bù jiā bān le, xiān hǎo hǎo xiū xi yí xià.

Vâng, em hiểu rồi. Tối nay em không tăng ca nữa, nghỉ ngơi thật tốt cái đã.

Trong bài: Áp lực vừa phải cũng chưa hẳn là điều xấu · 未尝不

Hỏi đáp về từ 不加

不加 nghĩa là gì?

不加 (bù jiā) nghĩa là không; không có.

Cách viết 不加 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 加 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不加?

Thường gặp: 不加修饰 (bù jiā xiū shì) – không trang trí; 不加区别 (bù jiā qū bié) – không phân biệt; 不加拘束 (bù jiā jū shù) – không bị hạn chế; 不加掩饰 (bù jiā yǎn shì) – không che giấu; 不加牛奶 (bù jiā niú nǎi) – không có sữa; 不加理睬 (bù jiā lǐ cǎi) – mà không cân nhắc đúng mức.