人心难测
[rén xīn nán cè] [NHÂN 心 难 测]
khó đo lường lòng dạ con người (thành ngữ)
人心难测 đọc là rén xīn nán cè, nghĩa là khó đo lường lòng dạ con người (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rén xīn nán cè] [NHÂN 心 难 测]
khó đo lường lòng dạ con người (thành ngữ)
人心难测 (rén xīn nán cè) nghĩa là khó đo lường lòng dạ con người (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 人, 心, 难, 测 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.