搬迁户
[bān qiān hù] [搬 迁 户]
người hoặc hộ gia đình phải di dời (để nhường chỗ cho một dự án xây dựng, v.v.)
搬迁户 đọc là bān qiān hù, nghĩa là người hoặc hộ gia đình phải di dời (để nhường chỗ cho một dự án xây dựng, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bān qiān hù] [搬 迁 户]
người hoặc hộ gia đình phải di dời (để nhường chỗ cho một dự án xây dựng, v.v.)
搬迁户 (bān qiān hù) nghĩa là người hoặc hộ gia đình phải di dời (để nhường chỗ cho một dự án xây dựng, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 搬, 迁, 户 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.