旅游者
[lǚ yóu zhě] [旅 游 者]
khách du lịch; du khách; người tham quan
旅游者 đọc là lǚ yóu zhě, nghĩa là khách du lịch; du khách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǚ yóu zhě] [旅 游 者]
khách du lịch; du khách; người tham quan
旅游者 (lǚ yóu zhě) nghĩa là khách du lịch; du khách.
Viết lần lượt từng chữ 旅, 游, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 外国旅游者 (wài guó lǚ yóu zhě) – khách du lịch nước ngoài.