游人如织
[yóu rén rú zhī] [游 NHÂN 如 织]
đông nghịt khách thăm quan; chật kín du khách
周末风和日丽,公园里游人如织。
zhōu mò fēng hé rì lì, gōng yuán lǐ yóu rén rú zhī.Cuối tuần nắng đẹp gió nhẹ, công viên đông đúc khách tham quan.
游人如织 đọc là yóu rén rú zhī, nghĩa là đông nghịt khách thăm quan; chật kín du khách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yóu rén rú zhī] [游 NHÂN 如 织]
đông nghịt khách thăm quan; chật kín du khách
周末风和日丽,公园里游人如织。
zhōu mò fēng hé rì lì, gōng yuán lǐ yóu rén rú zhī.Cuối tuần nắng đẹp gió nhẹ, công viên đông đúc khách tham quan.
游人如织 (yóu rén rú zhī) nghĩa là đông nghịt khách thăm quan; chật kín du khách.
Viết lần lượt từng chữ 游, 人, 如, 织 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.