XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

全体人员 đọc là quán tǐ rén yuán, nghĩa là đội ngũ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

全体人员

[quán tǐ rén yuán] [全 体 NHÂN 员]

đội ngũ

升旗仪式现场气氛庄严,全体人员肃立注目。

shēng qí yí shì xiàn chǎng qì fēn zhuāng yán, quán tǐ rén yuán sù lì zhù mù.

Không khí buổi lễ thượng cờ rất trang nghiêm, toàn thể mọi người đều nghiêm trang chú ý theo dõi.

Hỏi đáp về từ 全体人员

全体人员 nghĩa là gì?

全体人员 (quán tǐ rén yuán) nghĩa là đội ngũ.

Cách viết 全体人员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 全, 体, 人, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.