全体人员
[quán tǐ rén yuán] [全 体 NHÂN 员]
đội ngũ
升旗仪式现场气氛庄严,全体人员肃立注目。
shēng qí yí shì xiàn chǎng qì fēn zhuāng yán, quán tǐ rén yuán sù lì zhù mù.Không khí buổi lễ thượng cờ rất trang nghiêm, toàn thể mọi người đều nghiêm trang chú ý theo dõi.
全体人员 đọc là quán tǐ rén yuán, nghĩa là đội ngũ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[quán tǐ rén yuán] [全 体 NHÂN 员]
đội ngũ
升旗仪式现场气氛庄严,全体人员肃立注目。
shēng qí yí shì xiàn chǎng qì fēn zhuāng yán, quán tǐ rén yuán sù lì zhù mù.Không khí buổi lễ thượng cờ rất trang nghiêm, toàn thể mọi người đều nghiêm trang chú ý theo dõi.
全体人员 (quán tǐ rén yuán) nghĩa là đội ngũ.
Viết lần lượt từng chữ 全, 体, 人, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.