伤残人员
[shāng cán rén yuán] [伤 残 NHÂN 员]
nhân viên bị thương; người bị thương
伤残人员 đọc là shāng cán rén yuán, nghĩa là nhân viên bị thương; người bị thương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shāng cán rén yuán] [伤 残 NHÂN 员]
nhân viên bị thương; người bị thương
伤残人员 (shāng cán rén yuán) nghĩa là nhân viên bị thương; người bị thương.
Viết lần lượt từng chữ 伤, 残, 人, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.