XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伤残人员 đọc là shāng cán rén yuán, nghĩa là nhân viên bị thương; người bị thương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 伤残人员

伤残人员 nghĩa là gì?

伤残人员 (shāng cán rén yuán) nghĩa là nhân viên bị thương; người bị thương.

Cách viết 伤残人员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伤, 残, 人, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.