进了天堂
[jìn le tiān táng] [进 了 天 堂]
chết; vào thiên đường
进了天堂 đọc là jìn le tiān táng, nghĩa là chết; vào thiên đường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jìn le tiān táng] [进 了 天 堂]
chết; vào thiên đường
进了天堂 (jìn le tiān táng) nghĩa là chết; vào thiên đường.
Viết lần lượt từng chữ 进, 了, 天, 堂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.