XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天分 đọc là tiān fèn, nghĩa là năng khiếu; tài năng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

天分

[tiān fèn] [天 分]

năng khiếu; tài năng

天资;天生的才能

他在音乐方面很有天分,从小就会弹钢琴。

tā zài yīn yuè fāng miàn hěn yǒu tiān fèn, cóng xiǎo jiù huì tán gāng qín.

Anh ấy rất có năng khiếu về âm nhạc, từ nhỏ đã biết đánh đàn piano.

Hỏi đáp về từ 天分

天分 nghĩa là gì?

天分 (tiān fèn) nghĩa là năng khiếu; tài năng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 天分 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 分 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.