XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 赋 đọc là fù, nghĩa là bài thơ phú; sự đánh thuế. Thuộc bộ Bối 贝. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

赋

[fù]

bài thơ phú; sự đánh thuế; ban cho

归根结底,是为了给教育赋能,全面提升教学质量。

guī gēn jié dǐ, shì wèi le gěi jiào yù fù néng, quán miàn tí shēng jiào xué zhì liàng.

Xét cho cùng, là để trao quyền cho giáo dục, nâng cao toàn diện chất lượng giảng dạy.

Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底

改革开放赋予了城市新的活力。

gǎi gé kāi fàng fù yǔ le chéng shì xīn de huó lì.

Cải cách mở cửa đã mang lại sức sống mới cho thành phố.

对,重塑评估体系,才能让科技真正为学术研究赋能。

duì, chóng sù píng gū tǐ xì, cái néng ràng kē jì zhēn zhèng wèi xué shù yán jiū fù néng.

Đúng, tái định hình hệ thống đánh giá mới có thể giúp công nghệ thực sự tiếp sức cho nghiên cứu học thuật.

Trong bài: Thảo luận đạo đức AI trong giáo dục

Hỏi đáp về chữ 赋

赋 nghĩa là gì?

赋 (fù) nghĩa là bài thơ phú; sự đánh thuế.

Cách viết chữ 赋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 赋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 赋 thuộc bộ Bối (贝).

Chữ 赋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 赋予 (fù yǔ) – giao phó; 天赋 (tiān fù) – tài năng; 田赋 (tián fù) – thuế đất; 禀赋 (bǐng fù) – năng khiếu bẩm sinh; 秉赋 (bǐng fù) – biến thể của 禀赋 (bǐng fù); 税赋 (shuì fù) – nghĩa vụ thuế.