田赋 đọc là tián fù, nghĩa là thuế đất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 田赋
田赋 nghĩa là gì?
田赋 (tián fù) nghĩa là thuế đất.
Cách viết 田赋 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 田, 赋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.