XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

租地 đọc là zū dì, nghĩa là thuê đất; thuê đất nông nghiệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 租地

租地 nghĩa là gì?

租地 (zū dì) nghĩa là thuê đất; thuê đất nông nghiệp.

Cách viết 租地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 租, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 租地?

Thường gặp: 旅大租地条约 (lǚ dà zū dì tiáo yuē) – hiệp ước bất bình đẳng năm 1898, triều Thanh nhượng quyền thuê Lữ Th….