租地
[zū dì] [租 地]
thuê đất; thuê đất nông nghiệp
租地 đọc là zū dì, nghĩa là thuê đất; thuê đất nông nghiệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
租地 (zū dì) nghĩa là thuê đất; thuê đất nông nghiệp.
Viết lần lượt từng chữ 租, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 旅大租地条约 (lǚ dà zū dì tiáo yuē) – hiệp ước bất bình đẳng năm 1898, triều Thanh nhượng quyền thuê Lữ Th….