XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

制成品 đọc là zhì chéng pǐn, nghĩa là hàng hóa sản xuất; sản phẩm hoàn chỉnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

制成品

[zhì chéng pǐn] [制 成 品]

hàng hóa sản xuất; sản phẩm hoàn chỉnh

原材料价格大幅攀升,导致相关制成品的售价也水涨船高。

yuán cái liào jià gé dà fú pān shēng, dǎo zhì xiāng guān zhì chéng pǐn de shòu jià yě shuǐ zhǎng chuán gāo.

Giá nguyên vật liệu tăng vọt dẫn đến giá bán của các thành phẩm liên quan cũng tăng theo.

Hỏi đáp về từ 制成品

制成品 nghĩa là gì?

制成品 (zhì chéng pǐn) nghĩa là hàng hóa sản xuất; sản phẩm hoàn chỉnh.

Cách viết 制成品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 制, 成, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.