半成品
[bàn chéng pǐn] [半 成 品]
hàng hoá bán thành phẩm; bài viết bán thành phẩm; sản phẩm bán thành phẩm
半成品 đọc là bàn chéng pǐn, nghĩa là hàng hoá bán thành phẩm; bài viết bán thành phẩm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bàn chéng pǐn] [半 成 品]
hàng hoá bán thành phẩm; bài viết bán thành phẩm; sản phẩm bán thành phẩm
半成品 (bàn chéng pǐn) nghĩa là hàng hoá bán thành phẩm; bài viết bán thành phẩm.
Viết lần lượt từng chữ 半, 成, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.