XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

体育活动 đọc là tǐ yù huó dòng, nghĩa là thể thao; hoạt động thể thao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

体育活动

[tǐ yù huó dòng] [体 育 活 动]

thể thao; hoạt động thể thao

我们学校每年举办体育活动。

wǒ men xué xiào měi nián jǔ bàn tǐ yù huó dòng.

Trường chúng tôi mỗi năm tổ chức hoạt động thể thao.

她很积极地参加体育活动。

tā hěn jī jí dì cān jiā tǐ yù huó dòng.

Cô ấy rất tích cực tham gia hoạt động thể thao.

学校开展了体育活动。

xué xiào kāi zhǎn le tǐ yù huó dòng.

Trường học đã triển khai các hoạt động thể thao.

Hỏi đáp về từ 体育活动

体育活动 nghĩa là gì?

体育活动 (tǐ yù huó dòng) nghĩa là thể thao; hoạt động thể thao.

Cách viết 体育活动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 体, 育, 活, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.