中隔 đọc là zhōng gé, nghĩa là vách ngăn (giải phẫu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 中隔
中隔 nghĩa là gì?
中隔 (zhōng gé) nghĩa là vách ngăn (giải phẫu).
Cách viết 中隔 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 中, 隔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 中隔?
Thường gặp: 鼻中隔 (bí zhōng gé) – vách ngăn mũi.