时隔【時隔】
[shí gé] [时 隔]
cách nhau thời gian (thường theo sau bởi một khoảng thời gian)
时间相隔,在某段时间之后。
时隔多年,他们终于再次相见。
shí gé duō nián, tā men zhōng yú zài cì xiāng jiàn.Cách nhau nhiều năm, cuối cùng họ cũng gặp lại nhau.
时隔 đọc là shí gé, nghĩa là cách nhau thời gian (thường theo sau bởi một khoảng thời gian). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shí gé] [时 隔]
cách nhau thời gian (thường theo sau bởi một khoảng thời gian)
时间相隔,在某段时间之后。
时隔多年,他们终于再次相见。
shí gé duō nián, tā men zhōng yú zài cì xiāng jiàn.Cách nhau nhiều năm, cuối cùng họ cũng gặp lại nhau.
时隔 (shí gé) nghĩa là cách nhau thời gian (thường theo sau bởi một khoảng thời gian). Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 时, 隔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.