隔壁老王
[gé bì lǎo wáng] [隔 壁 LÃO 王]
ông Vương nhà bên (cách nói đùa ám chỉ người hàng xóm được cho là đang ngoại tình với vợ mình)
隔壁老王 đọc là gé bì lǎo wáng, nghĩa là ông Vương nhà bên (cách nói đùa ám chỉ người hàng xóm được cho là đang ngoại tình với vợ mình). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gé bì lǎo wáng] [隔 壁 LÃO 王]
ông Vương nhà bên (cách nói đùa ám chỉ người hàng xóm được cho là đang ngoại tình với vợ mình)
隔壁老王 (gé bì lǎo wáng) nghĩa là ông Vương nhà bên (cách nói đùa ám chỉ người hàng xóm được cho là đang ngoại tình với vợ mình).
Viết lần lượt từng chữ 隔, 壁, 老, 王 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.