XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

隔壁邻居 đọc là gé bì lín jū, nghĩa là hàng xóm sát vách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

隔壁邻居

[gé bì lín jū] [隔 壁 邻 居]

hàng xóm sát vách

隔壁邻居送给我们一些水果。

gé bì lín jū sòng gěi wǒ men yì xiē shuǐ guǒ.

Hàng xóm nhà bên cạnh tặng chúng tôi một ít hoa quả.

Hỏi đáp về từ 隔壁邻居

隔壁邻居 nghĩa là gì?

隔壁邻居 (gé bì lín jū) nghĩa là hàng xóm sát vách.

Cách viết 隔壁邻居 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 隔, 壁, 邻, 居 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.