隔壁邻居
[gé bì lín jū] [隔 壁 邻 居]
hàng xóm sát vách
隔壁邻居送给我们一些水果。
gé bì lín jū sòng gěi wǒ men yì xiē shuǐ guǒ.Hàng xóm nhà bên cạnh tặng chúng tôi một ít hoa quả.
隔壁邻居 đọc là gé bì lín jū, nghĩa là hàng xóm sát vách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gé bì lín jū] [隔 壁 邻 居]
hàng xóm sát vách
隔壁邻居送给我们一些水果。
gé bì lín jū sòng gěi wǒ men yì xiē shuǐ guǒ.Hàng xóm nhà bên cạnh tặng chúng tôi một ít hoa quả.
隔壁邻居 (gé bì lín jū) nghĩa là hàng xóm sát vách.
Viết lần lượt từng chữ 隔, 壁, 邻, 居 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.