XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水龙头 đọc là shuǐ lóng tóu, nghĩa là vòi nước; vòi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

水龙头【水龍頭】

[shuǐ lóng tóu] [THỦY 龙 头]

vòi nước; vòi

控制水流大小和开关的阀门装置。

用完水后一定要拧紧水龙头,节约水资源。

yòng wán shuǐ hòu yí dìng yào nǐng jǐn shuǐ lóng tóu, jié yuē shuǐ zī yuán.

Sau khi dùng nước xong nhất định phải vặn chặt vòi nước để tiết kiệm tài nguyên nước.

还有,洗完手要马上关上水龙头。

hái yǒu, xǐ wán shǒu yào mǎ shàng guān shàng shuǐ lóng tóu.

Còn nữa, rửa tay xong phải khóa vòi nước ngay.

Trong bài: Nhắc nhở tiết kiệm điện nước phòng trọ

水龙头坏了,请拿个盆来接水。

shuǐ lóng tóu huài le, qǐng ná gè pén lái jiē shuǐ.

Vòi nước hỏng rồi, lấy giúp cái chậu ra hứng nước.

洗手间的水龙头关好了没有?

xǐ shǒu jiān de shuǐ lóng tóu guān hǎo le méi yǒu?

Vòi nước trong nhà vệ sinh đã tắt kỹ chưa?

Trong bài: Nhắc nhở tiết kiệm điện nước ký túc xá

Hỏi đáp về từ 水龙头

水龙头 nghĩa là gì?

水龙头 (shuǐ lóng tóu) nghĩa là vòi nước; vòi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 水龙头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 龙, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.