XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

龙头 đọc là lóng tóu, nghĩa là vòi nước; tay lái xe đạp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

龙头

[lóng tóu] [龙 头]

vòi nước; tay lái xe đạp; sếp; ông trùm (đặc biệt trong băng nhóm)

还有,洗完手要马上关上水龙头。

hái yǒu, xǐ wán shǒu yào mǎ shàng guān shàng shuǐ lóng tóu.

Còn nữa, rửa tay xong phải khóa vòi nước ngay.

Trong bài: Nhắc nhở tiết kiệm điện nước phòng trọ

水龙头坏了,请拿个盆来接水。

shuǐ lóng tóu huài le, qǐng ná gè pén lái jiē shuǐ.

Vòi nước hỏng rồi, lấy giúp cái chậu ra hứng nước.

洗手间的水龙头关好了没有?

xǐ shǒu jiān de shuǐ lóng tóu guān hǎo le méi yǒu?

Vòi nước trong nhà vệ sinh đã tắt kỹ chưa?

Trong bài: Nhắc nhở tiết kiệm điện nước ký túc xá

Hỏi đáp về từ 龙头

龙头 nghĩa là gì?

龙头 (lóng tóu) nghĩa là vòi nước; tay lái xe đạp.

Cách viết 龙头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 龙, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 龙头?

Thường gặp: 水龙头 (shuǐ lóng tóu) – vòi nước; 龙头股 (lóng tóu gǔ) – (tài chính) cổ phiếu dẫn đầu; 龙头铡 (lóng tóu zhá) – máy chém kiểu đòn bẩy trang trí đầu rồng ở đầu bản lề, dùng để xử tr…; 龙头企业 (lóng tóu qǐ yè) – doanh nghiệp chủ chốt; 龙头老大 (lóng tóu lǎo dà) – ông trùm; 龙头蛇尾 (lóng tóu shé wěi) – nghĩa đen: đầu rồng, đuôi rắn (thành ngữ).