亲爸 đọc là qīn bà, nghĩa là cha ruột; cha ruột thịt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 亲爸
亲爸 nghĩa là gì?
亲爸 (qīn bà) nghĩa là cha ruột; cha ruột thịt.
Cách viết 亲爸 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 亲, 爸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.