XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

爸妈 đọc là bà mā, nghĩa là ba và mẹ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

爸妈

[bà mā] [爸 妈]

ba và mẹ

照片上的人是你爸爸妈妈吗?

zhào piàn shàng de rén shì nǐ bà ba mā ma ma?

Người trên ảnh là bố mẹ bạn phải không?

Trong bài: Hỏi thăm nghề nghiệp người nhà

爸爸妈妈希望你好好学习。

bà ba mā ma xī wàng nǐ hǎo hǎo xué xí.

Bố mẹ hy vọng con học tập chăm chỉ.

真好!中间的两位是你的爸爸妈妈吧?

zhēn hǎo! zhōng jiān de liǎng wèi shì nǐ de bà ba mā ma ba?

Đẹp quá! Hai người ở giữa là bố mẹ em phải không?

Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình

Hỏi đáp về từ 爸妈

爸妈 nghĩa là gì?

爸妈 (bà mā) nghĩa là ba và mẹ.

Cách viết 爸妈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 爸, 妈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.