Chữ 忖 đọc là cǔn, nghĩa là suy nghĩ; suy đoán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
忖
[cǔn]
suy nghĩ; suy đoán; cân nhắc
Hỏi đáp về chữ 忖
忖 nghĩa là gì?
忖 (cǔn) nghĩa là suy nghĩ; suy đoán.
Cách viết chữ 忖 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 忖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 忖 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 忖度 (cǔn duó) – suy đoán; 忖思 (cǔn sī) – suy nghĩ; 忖量 (cǔn liàng) – suy xét; 思忖 (sī cǔn) – suy ngẫm; 自忖 (zì cǔn) – suy ngẫm.