XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

研究中心 đọc là yán jiū zhōng xīn, nghĩa là trung tâm nghiên cứu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

研究中心

[yán jiū zhōng xīn] [研 究 TRUNG 心]

trung tâm nghiên cứu

王老师,关于设立东盟历史研究中心,我觉得时机已完全成熟了。

wáng lǎo shī, guān yú shè lì dōng méng lì shǐ yán jiū zhōng xīn, wǒ jué de shí jī yǐ wán quán chéng shú le.

Thầy Vương, về việc thành lập Trung tâm nghiên cứu lịch sử ASEAN, em thấy thời cơ đã hoàn toàn chín muồi rồi.

Trong bài: Xây dựng trung tâm nghiên cứu lịch sử ASEAN

学校创办了这个新的研究中心。

xué xiào chuàng bàn le zhè ge xīn de yán jiū zhōng xīn.

Nhà trường đã thành lập trung tâm nghiên cứu mới này.

他在研究中心担任专职研究员。

tā zài yán jiū zhōng xīn dān rèn zhuān zhí yán jiū yuán.

Anh ấy làm nghiên cứu viên toàn thời gian tại trung tâm nghiên cứu.

Hỏi đáp về từ 研究中心

研究中心 nghĩa là gì?

研究中心 (yán jiū zhōng xīn) nghĩa là trung tâm nghiên cứu.

Cách viết 研究中心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 研, 究, 中, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 研究中心?

Thường gặp: 发展研究中心 (fā zhǎn yán jiū zhōng xīn) – Trung tâm Nghiên cứu Phát triển (cơ quan Quốc vụ viện Trung Quốc).