XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

研究人员 đọc là yán jiū rén yuán, nghĩa là nhân viên nghiên cứu; nhân sự nghiên cứu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

研究人员

[yán jiū rén yuán] [研 究 NHÂN 员]

nhân viên nghiên cứu; nhân sự nghiên cứu

我们作为研究人员,也有责任继续监督这些行为。

wǒ men zuò wéi yán jiū rén yuán, yě yǒu zé rèn jì xù jiān dū zhè xiē xíng wéi.

Chúng ta với tư cách người làm nghiên cứu, cũng có trách nhiệm tiếp tục giám sát các hành vi này.

Trong bài: Tranh biện về giới hạn thu thập dữ liệu cá nhân của ứng dụng

研究人员提出了三个不同的假设。

yán jiū rén yuán tí chū le sān gè bù tóng de jiǎ shè.

Các nhà nghiên cứu đã đưa ra ba giả thuyết khác nhau.

研究人员正在努力预测台风的路线。

yán jiū rén yuán zhèng zài nǔ lì yù cè tái fēng de lù xiàn.

Các nhà nghiên cứu đang nỗ lực dự báo đường đi của bão.

Hỏi đáp về từ 研究人员

研究人员 nghĩa là gì?

研究人员 (yán jiū rén yuán) nghĩa là nhân viên nghiên cứu; nhân sự nghiên cứu.

Cách viết 研究人员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 研, 究, 人, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.