XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

研修员 đọc là yán xiū yuán, nghĩa là nhân viên nghiên cứu; nhà nghiên cứu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 研修员

研修员 nghĩa là gì?

研修员 (yán xiū yuán) nghĩa là nhân viên nghiên cứu; nhà nghiên cứu.

Cách viết 研修员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 研, 修, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.