班期 đọc là bān qī, nghĩa là lịch trình (cho chuyến bay, hành trình v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 班期
班期 nghĩa là gì?
班期 (bān qī) nghĩa là lịch trình (cho chuyến bay, hành trình v.v.).
Cách viết 班期 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 班, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.