XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

时间戳 đọc là shí jiān chuō, nghĩa là dấu thời gian. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

时间戳

[shí jiān chuō] [时 间 戳]

dấu thời gian

有的,原始稿件和带时间戳的沟通记录都在,我想直接去起诉对方。

yǒu de, yuán shǐ gǎo jiàn hé dài shí jiān chuō de gōu tōng jì lù dōu zài, wǒ xiǎng zhí jiē qù qǐ sù duì fāng.

Dạ có, bản thảo gốc và biên bản trao đổi có gắn mộc thời gian đều còn, em muốn kiện họ luôn.

Trong bài: Xử lý tranh chấp sở hữu trí tuệ xuyên biên giới

Hỏi đáp về từ 时间戳

时间戳 nghĩa là gì?

时间戳 (shí jiān chuō) nghĩa là dấu thời gian.

Cách viết 时间戳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 时, 间, 戳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.