XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 彼 đọc là bǐ, nghĩa là đó; những. Thuộc bộ Sách (xích) 彳. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

彼

[bǐ]

đó; những; (một) khác

这样确实容易顾此失彼,忽略其他问题。

zhè yàng què shí róng yì gù cǐ shī bǐ, hū lüè qí tā wèn tí.

Như vậy quả thực dễ lo cái này mất cái kia, bỏ sót vấn đề khác.

Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得

我们必须消除彼此之间的误会。

wǒ men bì xū xiāo chú bǐ cǐ zhī jiān de wù huì.

Chúng ta phải loại bỏ những hiểu lầm giữa hai bên.

对,家庭关系最基础的前提就是彼此信任。

duì, jiā tíng guān xì zuì jī chǔ de qián tí jiù shì bǐ cǐ xìn rèn.

Đúng vậy, tiền đề cơ bản nhất của quan hệ gia đình chính là tin tưởng lẫn nhau.

Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而

Hỏi đáp về chữ 彼

彼 nghĩa là gì?

彼 (bǐ) nghĩa là đó; những.

Cách viết chữ 彼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 彼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 彼 thuộc bộ Sách (xích) (彳).

Chữ 彼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 彼此 (bǐ cǐ) – lẫn nhau; 此起彼伏 (cǐ qǐ bǐ fú) – chỗ này nổi lên, chỗ kia lặn xuống (thành ngữ); 彼岸 (bǐ àn) – bờ bên kia; 彼得 (bǐ dé) – Peter (tên); 彼时 (bǐ shí) – vào thời điểm đó; 辣彼 (là bǐ) – rabbi (từ mượn).