XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

彼得 đọc là bǐ dé, nghĩa là Peter (tên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 彼得

彼得 nghĩa là gì?

彼得 (bǐ dé) nghĩa là Peter (tên).

Cách viết 彼得 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 彼, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 彼得?

Thường gặp: 圣彼得 (shèng bǐ dé) – Thánh Phêrô; 彼得堡 (bǐ dé bǎo) – Petersburg (tên địa danh); 彼得潘 (bǐ dé pān) – Peter Pan, nhân vật tiểu thuyết; 圣彼得堡 (shèng bǐ dé bǎo) – Thành phố Saint Petersburg (ở Nga); 彼得前书 (bǐ dé qián shū) – Thư thứ nhất của Peter (trong Tân Ước); 彼得后书 (bǐ dé hòu shū) – Thư thứ hai của Peter (trong Tân Ước).