XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

这会儿 đọc là zhè huì r, nghĩa là (khẩu ngữ) bây giờ; khoảnh khắc này. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

这会儿【這會兒】

[zhè huì r] [这 会 儿]

(khẩu ngữ) bây giờ; khoảnh khắc này; cũng đọc là [zhè huǐ r]

指说话的当时或最近的这一段时间

老师这会儿正在上课,请稍后再拨打电话。

lǎo shī zhè huì r zhèng zài shàng kè, qǐng shāo hòu zài bō dǎ diàn huà.

Thầy giáo lúc này đang lên lớp, xin vui lòng gọi lại sau.

Hỏi đáp về từ 这会儿

这会儿 nghĩa là gì?

这会儿 (zhè huì r) nghĩa là (khẩu ngữ) bây giờ; khoảnh khắc này. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 这会儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 这, 会, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.