XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

古时候 đọc là gǔ shí hou, nghĩa là thời xa xưa; ngày xưa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

古时候

[gǔ shí hou] [古 时 候]

thời xa xưa; ngày xưa

古时候这条山路上经常有强盗出没。

gǔ shí hòu zhè tiáo shān lù shang jīng cháng yǒu qiáng dào chū mò.

Thời xưa trên con đường núi này thường xuyên có cướp xuất hiện.

晚上,爷爷给孩子讲古时候的故事。

wǎn shàng, yé ye gěi hái zi jiǎng gǔ shí hòu de gù shì.

Buổi tối, ông kể cho đứa trẻ nghe chuyện thời xa xưa.

Hỏi đáp về từ 古时候

古时候 nghĩa là gì?

古时候 (gǔ shí hou) nghĩa là thời xa xưa; ngày xưa.

Cách viết 古时候 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 古, 时, 候 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.