XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

什么时候 đọc là shén me shí hou, nghĩa là khi nào?; vào lúc nào?. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

什么时候

[shén me shí hou] [什 么 时 候]

khi nào?; vào lúc nào?

好的。请问这本书什么时候还?

hǎo de. qǐng wèn zhè běn shū shén me shí hòu hái?

Vâng. Xin hỏi cuốn sách này khi nào phải trả?

Trong bài: Mượn sách thư viện

地上不知什么时候多了一摊水。

dì shàng bù zhī shén me shí hòu duō le yì tān shuǐ.

Trên sàn chẳng biết từ lúc nào xuất hiện một vũng nước.

真的吗?你什么时候来这里的?

zhēn de ma? nǐ shén me shí hòu lái zhè lǐ de?

Thật không? Bạn đến đây lúc nào vậy?

Trong bài: Tìm chìa khóa để quên

Hỏi đáp về từ 什么时候

什么时候 nghĩa là gì?

什么时候 (shén me shí hou) nghĩa là khi nào?; vào lúc nào?.

Cách viết 什么时候 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 什, 么, 时, 候 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.