人事管理
[rén shì guǎn lǐ] [NHÂN 事 管 理]
quản lý nhân sự
学校调整了现行的人事管理体制。
xué xiào tiáo zhěng le xiàn xíng de rén shì guǎn lǐ tǐ zhì.Nhà trường đã điều chỉnh cơ chế quản lý nhân sự hiện hành.
人事管理 đọc là rén shì guǎn lǐ, nghĩa là quản lý nhân sự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rén shì guǎn lǐ] [NHÂN 事 管 理]
quản lý nhân sự
学校调整了现行的人事管理体制。
xué xiào tiáo zhěng le xiàn xíng de rén shì guǎn lǐ tǐ zhì.Nhà trường đã điều chỉnh cơ chế quản lý nhân sự hiện hành.
人事管理 (rén shì guǎn lǐ) nghĩa là quản lý nhân sự.
Viết lần lượt từng chữ 人, 事, 管, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.