XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人事管理 đọc là rén shì guǎn lǐ, nghĩa là quản lý nhân sự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

人事管理

[rén shì guǎn lǐ] [NHÂN 事 管 理]

quản lý nhân sự

学校调整了现行的人事管理体制。

xué xiào tiáo zhěng le xiàn xíng de rén shì guǎn lǐ tǐ zhì.

Nhà trường đã điều chỉnh cơ chế quản lý nhân sự hiện hành.

Hỏi đáp về từ 人事管理

人事管理 nghĩa là gì?

人事管理 (rén shì guǎn lǐ) nghĩa là quản lý nhân sự.

Cách viết 人事管理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 事, 管, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.