国务总理 đọc là guó wù zǒng lǐ, nghĩa là Thủ tướng (cách dùng cũ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 国务总理
国务总理 nghĩa là gì?
国务总理 (guó wù zǒng lǐ) nghĩa là Thủ tướng (cách dùng cũ).
Cách viết 国务总理 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 国, 务, 总, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.