XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

成年人 đọc là chéng nián rén, nghĩa là người lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

成年人

[chéng nián rén] [成 年 NHÂN]

người lớn

连我们这些成年人尚且觉得难,何况那些刚入学没多久的新生呢?

lián wǒ men zhè xiē chéng nián rén shàng qiě jué de nán, hé kuàng nà xiē gāng rù xué méi duō jiǔ de xīn shēng ne?

Ngay cả chúng ta — những người lớn — mà còn thấy khó, huống chi mấy tân sinh viên mới nhập học chưa bao lâu cơ chứ?

Trong bài: Người lớn còn khó, huống chi trẻ nhỏ · 尚且……何况……

未成年人非经许可不得独自进入。

wèi chéng nián rén fēi jīng xǔ kě bù de dú zì jìn rù.

Người chưa thành niên nếu không có sự cho phép thì không được tự ý vào.

成年人治疗风险相对小,但费用肯定极其昂贵。这会不会导致严重的社会不公?

chéng nián rén zhì liáo fēng xiǎn xiāng duì xiǎo, dàn fèi yòng kěn dìng jí qí áng guì. zhè huì bu huì dǎo zhì yán zhòng de shè huì bù gōng?

Rủi ro điều trị ở người trưởng thành tương đối nhỏ, nhưng chi phí chắc chắn cực kỳ đắt đỏ. Điều này có dẫn đến sự bất công xã hội nghiêm trọng không?

Trong bài: Tranh luận về đạo đức chỉnh sửa gen con người

Hỏi đáp về từ 成年人

成年人 nghĩa là gì?

成年人 (chéng nián rén) nghĩa là người lớn.

Cách viết 成年人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 成, 年, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 成年人?

Thường gặp: 未成年人 (wèi chéng nián rén) – vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi).